Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

flowery

/ˈflaʊəri/ B2

Nghĩa

có họa tiết hoa adj.

Định nghĩa · Decorated with floral designs.

“Grandma loves wearing flowery summer dresses.”Bà tôi thích mặc những chiếc váy hè họa tiết hoa.

Đồng nghĩa floral

Ghi chú · Có in/thêu họa tiết hoa. Đồng nghĩa: floral.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...