tartan
Nghĩa
Định nghĩa · A type of fabric with a specific pattern.
“He wore a tartan scarf in his clan's traditional colours.”Anh ấy quàng một chiếc khăn tartan mang màu truyền thống của dòng họ.
Ghi chú · Hoa văn kẻ ô đặc trưng của Scotland; Anh-Mỹ còn gọi là "plaid".