Kho từ › Quần áo › tartan

tartan

B2 n. 📁 Quần áo EVU-UI
vải kẻ ô kiểu Scotland (tartan)
UK /ˈtɑːtn/ · US /ˈtɑːtn/
He wore a tartan scarf in his clan's traditional colours.
→ Anh ấy quàng một chiếc khăn tartan mang màu truyền thống của dòng họ.
Hoa văn kẻ ô đặc trưng của Scotland; Anh-Mỹ còn gọi là "plaid".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...