Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tartan

/ˈtɑːtn/ B2

Nghĩa

vải kẻ ô kiểu Scotland (tartan) n.

Định nghĩa · A type of fabric with a specific pattern.

“He wore a tartan scarf in his clan's traditional colours.”Anh ấy quàng một chiếc khăn tartan mang màu truyền thống của dòng họ.

Ghi chú · Hoa văn kẻ ô đặc trưng của Scotland; Anh-Mỹ còn gọi là "plaid".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...