Kho từ › Quần áo › casually

casually

B2 adv. 📁 Quần áo EVU-UI
(ăn mặc) giản dị, đời thường
UK /ˈkæʒuəli/ · US /ˈkæʒuəli/
He dressed casually in a T-shirt and shorts for the weekend.
→ Anh ấy ăn mặc giản dị với áo phông và quần đùi cho ngày cuối tuần.
Họ từ
casual (adj.)
casual (adj.) = xuề xòa, không trang trọng; trái nghĩa formal. "casual wear" = đồ mặc thường ngày.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...