Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

casually

/ˈkæʒuəli/ B2

Nghĩa

(ăn mặc) giản dị, đời thường adv.

Định nghĩa · In a relaxed and informal manner.

“He dressed casually in a T-shirt and shorts for the weekend.”Anh ấy ăn mặc giản dị với áo phông và quần đùi cho ngày cuối tuần.

Họ từ casual (adj.)

Ghi chú · casual (adj.) = xuề xòa, không trang trọng; trái nghĩa formal. "casual wear" = đồ mặc thường ngày.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...