Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inside out

/ˌɪnsaɪd ˈaʊt/ B2

Nghĩa

lộn trái (mặt trong lộn ra ngoài) idiom

Định nghĩa · Worn with the inner side facing out.

“You've got your jumper on inside out — I can see the label.”Bạn mặc áo len bị lộn trái rồi — tôi thấy cả cái nhãn kìa.

Ghi chú · Mặc lộn mặt trái ra ngoài. Khác "back to front" = mặc lộn trước ra sau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...