Kho từ › Quần áo › inside out

inside out

B2 idiom 📁 Quần áo EVU-UI
lộn trái (mặt trong lộn ra ngoài)
UK /ˌɪnsaɪd ˈaʊt/ · US /ˌɪnsaɪd ˈaʊt/
You've got your jumper on inside out — I can see the label.
→ Bạn mặc áo len bị lộn trái rồi — tôi thấy cả cái nhãn kìa.
Mặc lộn mặt trái ra ngoài. Khác "back to front" = mặc lộn trước ra sau.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...