Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

disguise

/dɪsˈɡaɪz/ B2

Nghĩa

sự cải trang, lốt ngụy trang n.

Định nghĩa · A method of changing appearance to avoid recognition.

“The thief wore a wig and glasses as a disguise.”Tên trộm đội tóc giả và đeo kính để cải trang.

Ghi chú · Đọc /dɪsˈɡaɪz/ (âm /z/ cuối). "in disguise" = trong lốt cải trang. Cũng là động từ: disguise oneself.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...