Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trendy

/ˈtrendi/ B2

Nghĩa

hợp mốt, thời thượng adj.

Định nghĩa · Fashionable and popular at the moment.

“That new café is always full of trendy young people.”Quán cà phê mới đó lúc nào cũng đầy những bạn trẻ sành điệu.

Họ từ trend (n.)

Ghi chú · Theo xu hướng/mốt mới nhất (thân mật). Đồng nghĩa: fashionable.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...