Kho từ › Quần áo › trendy

trendy

B2 adj. 📁 Quần áo EVU-UI
hợp mốt, thời thượng
UK /ˈtrendi/ · US /ˈtrendi/
That new café is always full of trendy young people.
→ Quán cà phê mới đó lúc nào cũng đầy những bạn trẻ sành điệu.
Họ từ
trend (n.)
Theo xu hướng/mốt mới nhất (thân mật). Đồng nghĩa: fashionable.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...