Từ vựng B2

Chủ đề Quần áo · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

hand-me-down

/ˈhænd mi daʊn/ B2

Nghĩa

đồ cũ được truyền lại (từ anh chị, người lớn hơn) n.

Định nghĩa · Old clothes passed down from older siblings.

“As the youngest child, she mostly wore her sisters' hand-me-downs.”Là con út, cô ấy chủ yếu mặc lại đồ cũ của các chị.

Ghi chú · Quần áo cũ truyền lại cho người nhỏ hơn; thường ở số nhiều hand-me-downs.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...