Kho từ › Sức khỏe và y học › rash

rash

B2 n. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
phát ban, mẩn đỏ (trên da)
UK /ræʃ/ · US /ræʃ/
A rash can appear when your skin reacts to a new food or medicine.
→ Phát ban có thể xuất hiện khi da phản ứng với một loại thức ăn hoặc thuốc mới.
Collocations
a rash on my chestcome out in a rashan itchy rash
Đi với have (got): "have got a rash". Nói chung không đếm được, nhưng "a rash" khi chỉ một đợt phát ban.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...