Kho từ › Sức khỏe và y học › temperature

temperature

B2 n. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
sốt, thân nhiệt cao (nghĩa trong y tế)
UK /ˈtemprətʃə/ · US /ˈtemprətʃə/
The nurse checked my temperature and said I had a slight fever.
→ Y tá đo nhiệt độ và nói tôi bị sốt nhẹ.
Collocations
have a temperaturetake a temperaturerun a temperature
"have a temperature" = bị sốt (thân nhiệt cao hơn bình thường), không chỉ đơn thuần là "nhiệt độ".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...