Kho từ › Sức khỏe và y học › lump

lump

B2 n. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
cục u, khối u (dưới da)
UK /lʌmp/ · US /lʌmp/
If you notice a hard lump under the skin, you should see a doctor.
→ Nếu bạn thấy một cục u cứng dưới da, bạn nên đi khám bác sĩ.
Collocations
a lump on my armfeel a lumpa hard lump
Đi với have (got). Nghĩa khác: cục, miếng (a lump of sugar).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...