Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

black eye

/ˌblæk ˈaɪ/ B2

Nghĩa

mắt bầm tím (do bị đánh/va đập) n. phr.

Định nghĩa · A bruise around the eye from impact.

“He got a black eye after being hit by the ball during the match.”Anh ấy bị thâm mắt sau khi trúng bóng trong trận đấu.

Ghi chú · Luôn dùng "a black eye" dù vùng quanh mắt thâm tím chứ không thực sự đen.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...