Kho từ › Sức khỏe và y học › black eye

black eye

B2 n. phr. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
mắt bầm tím (do bị đánh/va đập)
UK /ˌblæk ˈaɪ/ · US /ˌblæk ˈaɪ/
He got a black eye after being hit by the ball during the match.
→ Anh ấy bị thâm mắt sau khi trúng bóng trong trận đấu.
Collocations
get a black eyehave a black eye
Luôn dùng "a black eye" dù vùng quanh mắt thâm tím chứ không thực sự đen.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...