Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bruise

/bruːz/ B2

Nghĩa

vết bầm tím n.

Định nghĩa · A mark on the skin caused by injury.

“A bruise turns purple, then yellow as it heals over a week or two.”Vết bầm chuyển màu tím rồi ngả vàng khi lành trong một, hai tuần.

Ghi chú · Chú ý phát âm /bruːz/ (âm cuối /z/), không đọc là "brúc".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...