sore throat
/ˌsɔː ˈθrəʊt/ B2
Nghĩa
đau họng, viêm họng
n. phr.
Định nghĩa · Pain or discomfort in the throat.
“A sore throat is often the first sign of a cold.”Đau họng thường là dấu hiệu đầu tiên của cảm lạnh.
Cụm hay dùng
have a sore throata bad sore throat
Ghi chú · sore (adj.) = đau, rát. Đi với have (got): "have a sore throat".