Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spots

/spɒts/ B2

Nghĩa

mụn, nốt mụn (trên da) n.

Định nghĩa · Small raised marks on the skin.

“Many teenagers get spots on their face during puberty.”Nhiều thanh thiếu niên bị nổi mụn trên mặt ở tuổi dậy thì.

Đồng nghĩa pimples

Ghi chú · Số nhiều "spots" chỉ mụn; Anh-Mỹ hay dùng "pimples". Nghĩa khác: đốm, chấm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...