Kho từ › Sức khỏe và y học › spots

spots

B2 n. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
mụn, nốt mụn (trên da)
UK /spɒts/ · US /spɒts/
Many teenagers get spots on their face during puberty.
→ Nhiều thanh thiếu niên bị nổi mụn trên mặt ở tuổi dậy thì.
Đồng nghĩa
pimples
Số nhiều "spots" chỉ mụn; Anh-Mỹ hay dùng "pimples". Nghĩa khác: đốm, chấm.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...