Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

earache

/ˈɪəreɪk/ B2

Nghĩa

đau tai n.

Định nghĩa · Pain in the ear, often due to infection.

“Children often get earache when they have a cold.”Trẻ em thường bị đau tai khi bị cảm.

Ghi chú · Ghép ear + ache; Anh-Anh thường không đếm được (have earache), Anh-Mỹ hay dùng "an earache".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...