Kho từ › Sức khỏe và y học › earache

earache

B2 n. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
đau tai
UK /ˈɪəreɪk/ · US /ˈɪəreɪk/
Children often get earache when they have a cold.
→ Trẻ em thường bị đau tai khi bị cảm.
Ghép ear + ache; Anh-Anh thường không đếm được (have earache), Anh-Mỹ hay dùng "an earache".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...