backache
/ˈbækeɪk/ B2
Nghĩa
đau lưng
n.
Định nghĩa · Pain in the back area of the body.
“Sitting at a desk all day can give you backache.”Ngồi bàn làm việc cả ngày có thể khiến bạn đau lưng.
Cụm hay dùng
have backachesuffer from backache
Ghi chú · Ghép back + ache. Cùng họ: headache, toothache, earache, stomach ache.