Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

indigestion

/ˌɪndɪˈdʒestʃən/ B2

Nghĩa

chứng khó tiêu n.

Định nghĩa · Difficulty in digesting food.

“Eating too fast can cause indigestion and a bloated stomach.”Ăn quá nhanh có thể gây khó tiêu và đầy bụng.

Ghi chú · Không đếm được. Cấu tạo: in- (không) + digestion (sự tiêu hoá).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...