Kho từ › Sức khỏe và y học › indigestion

indigestion

B2 n. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
chứng khó tiêu
UK /ˌɪndɪˈdʒestʃən/ · US /ˌɪndɪˈdʒestʃən/
Eating too fast can cause indigestion and a bloated stomach.
→ Ăn quá nhanh có thể gây khó tiêu và đầy bụng.
Không đếm được. Cấu tạo: in- (không) + digestion (sự tiêu hoá).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...