Kho từ › Sức khỏe và y học › diarrhoea

diarrhoea

B2 n. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
tiêu chảy
UK /ˌdaɪəˈrɪə/ · US /ˌdaɪəˈrɪə/
Drinking unclean water can lead to diarrhoea and dehydration.
→ Uống nước không sạch có thể dẫn đến tiêu chảy và mất nước.
Chính tả khó: Anh-Anh "diarrhoea", Anh-Mỹ "diarrhea". Trong sách đi cùng "sickness and diarrhoea".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...