Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sunburn

/ˈsʌnbɜːn/ B2

Nghĩa

cháy nắng (da đỏ rát) n.

Định nghĩa · Skin damage caused by excessive sun exposure.

“Wear sunscreen at the beach to avoid painful sunburn.”Hãy bôi kem chống nắng khi ra biển để tránh bị cháy nắng rát da.

Ghi chú · Không đếm được. Khác suntan (rám nắng nâu, có chủ đích).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...