Kho từ › Sức khỏe và y học › ache

ache

B2 v. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
đau âm ỉ, nhức
UK /eɪk/ · US /eɪk/
My legs ache after a long walk around the city.
→ Chân tôi nhức mỏi sau khi đi bộ đường dài quanh thành phố.
Họ từ
ache (n.)aching (adj.)
Phát âm /eɪk/ (không phải "ách"). Đau âm ỉ, kéo dài; khác hurt (đau nhói).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...