Từ vựng B2

Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

tremble

/ˈtrembl/ B2

Nghĩa

run rẩy (vì sợ, lo, yếu) v.

Định nghĩa · To shake slightly, often from fear or weakness.

“Her hands trembled as she opened the exam results.”Tay cô run rẩy khi mở kết quả thi.

Họ từ tremble (n.)

Ghi chú · Run nhẹ không kiểm soát, thường do cảm xúc mạnh (sợ, lo, hồi hộp) hoặc mệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...