Kho từ › Hoạt động của cơ thể › tremble

tremble

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
run rẩy (vì sợ, lo, yếu)
UK /ˈtrembl/ · US /ˈtrembl/
Her hands trembled as she opened the exam results.
→ Tay cô run rẩy khi mở kết quả thi.
Họ từ
tremble (n.)
Run nhẹ không kiểm soát, thường do cảm xúc mạnh (sợ, lo, hồi hộp) hoặc mệt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...