Từ vựng B2

Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snore

/snɔː/ B2

Nghĩa

ngáy (khi ngủ) v.

Định nghĩa · To make a loud noise while sleeping.

“My roommate snores so loudly that I use earplugs.”Bạn cùng phòng của tôi ngáy to đến mức tôi phải dùng nút bịt tai.

Họ từ snore (n.)

Ghi chú · Có quy tắc; danh từ: a snore. Chỉ tiếng thở phát ra khi đang ngủ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...