snore
/snɔː/ B2
Nghĩa
ngáy (khi ngủ)
v.
Định nghĩa · To make a loud noise while sleeping.
“My roommate snores so loudly that I use earplugs.”Bạn cùng phòng của tôi ngáy to đến mức tôi phải dùng nút bịt tai.
Họ từ
snore (n.)
Ghi chú · Có quy tắc; danh từ: a snore. Chỉ tiếng thở phát ra khi đang ngủ.