Từ vựng B2

Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shiver

/ˈʃɪvə/ B2

Nghĩa

run (vì lạnh hoặc sợ) v.

Định nghĩa · To shake due to cold or fear.

“We shivered at the bus stop as a cold wind blew.”Chúng tôi run lên ở trạm xe buýt khi cơn gió lạnh thổi qua.

Họ từ shiver (n.)

Ghi chú · Rung nhẹ toàn thân, chủ yếu vì LẠNH (hoặc sợ). Có quy tắc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...