Từ vựng B2

Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shake

/ʃeɪk/ B2

Nghĩa

rung, run lên; lắc v.

Định nghĩa · To move or cause to move with force.

“The whole bus shook as it went over the potholes.”Cả chiếc xe buýt rung lên khi đi qua ổ gà.

Ghi chú · 🚨 Bất quy tắc: shake – shook – shaken (cùng với "bite"). Rung/lắc mạnh hơn tremble.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...