shake
Nghĩa
Định nghĩa · To move or cause to move with force.
“The whole bus shook as it went over the potholes.”Cả chiếc xe buýt rung lên khi đi qua ổ gà.
Ghi chú · 🚨 Bất quy tắc: shake – shook – shaken (cùng với "bite"). Rung/lắc mạnh hơn tremble.
Từ vựng B2
Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To move or cause to move with force.
“The whole bus shook as it went over the potholes.”Cả chiếc xe buýt rung lên khi đi qua ổ gà.
Ghi chú · 🚨 Bất quy tắc: shake – shook – shaken (cùng với "bite"). Rung/lắc mạnh hơn tremble.
Đang tải...