Kho từ › Hoạt động của cơ thể › shake

shake

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
rung, run lên; lắc
UK /ʃeɪk/ · US /ʃeɪk/
The whole bus shook as it went over the potholes.
→ Cả chiếc xe buýt rung lên khi đi qua ổ gà.
Họ từ
shake (n.)shaky (adj.)
🚨 Bất quy tắc: shake – shook – shaken (cùng với "bite"). Rung/lắc mạnh hơn tremble.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...