Từ vựng B2

Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

yawn

/jɔːn/ B2

Nghĩa

ngáp v.

Định nghĩa · To open your mouth wide and breathe in deeply.

“The lecture was so dull that half the room started to yawn.”Bài giảng chán đến mức nửa lớp bắt đầu ngáp.

Họ từ yawn (n.)

Ghi chú · Động từ có quy tắc; danh từ giống hệt: a yawn. Thường do buồn ngủ hoặc chán.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...