yawn
/jɔːn/ B2
Nghĩa
ngáp
v.
Định nghĩa · To open your mouth wide and breathe in deeply.
“The lecture was so dull that half the room started to yawn.”Bài giảng chán đến mức nửa lớp bắt đầu ngáp.
Họ từ
yawn (n.)
Ghi chú · Động từ có quy tắc; danh từ giống hệt: a yawn. Thường do buồn ngủ hoặc chán.