Kho từ › Hoạt động của cơ thể › yawn

yawn

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
ngáp
UK /jɔːn/ · US /jɔːn/
The lecture was so dull that half the room started to yawn.
→ Bài giảng chán đến mức nửa lớp bắt đầu ngáp.
Họ từ
yawn (n.)
Động từ có quy tắc; danh từ giống hệt: a yawn. Thường do buồn ngủ hoặc chán.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...