Từ vựng B2

Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breathe

/briːð/ B2

Nghĩa

thở, hít thở v.

Định nghĩa · To take air into your lungs and let it out.

“Try to breathe slowly when you feel nervous before a test.”Hãy thử thở chậm khi bạn thấy hồi hộp trước giờ thi.

Họ từ breath (n.)

Ghi chú · 🚨 Ngoại lệ về danh từ: động từ breathe /briːð/ (có "e", âm /ð/), danh từ là breath /breθ/ (không "e", âm /θ/).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...