sneeze
Nghĩa
Định nghĩa · To expel air from your nose suddenly.
“Pollen in spring always makes me sneeze.”Phấn hoa mùa xuân luôn làm tôi hắt hơi.
Ghi chú · Có quy tắc; danh từ: a sneeze. Ở Anh, người ta thường nói "Bless you!" khi ai đó hắt hơi.
Từ vựng B2
Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · To expel air from your nose suddenly.
“Pollen in spring always makes me sneeze.”Phấn hoa mùa xuân luôn làm tôi hắt hơi.
Ghi chú · Có quy tắc; danh từ: a sneeze. Ở Anh, người ta thường nói "Bless you!" khi ai đó hắt hơi.
Đang tải...