Từ vựng B2

Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sneeze

/sniːz/ B2

Nghĩa

hắt hơi, hắt xì v.

Định nghĩa · To expel air from your nose suddenly.

“Pollen in spring always makes me sneeze.”Phấn hoa mùa xuân luôn làm tôi hắt hơi.

Họ từ sneeze (n.)

Ghi chú · Có quy tắc; danh từ: a sneeze. Ở Anh, người ta thường nói "Bless you!" khi ai đó hắt hơi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...