Từ vựng B2

Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

cough

/kɒf/ B2

Nghĩa

ho v.

Định nghĩa · To force air out of your throat noisily.

“She has been coughing all week because of the cold.”Cô ấy ho suốt cả tuần vì bị cảm.

Họ từ cough (n.)

Ghi chú · Có quy tắc; danh từ: a cough /kɒf/. Chú ý "gh" ở đây đọc là /f/.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...