Kho từ › Hoạt động của cơ thể › cough

cough

B2 v. 📁 Hoạt động của cơ thể EVU-UI
ho
UK /kɒf/ · US /kɒf/
She has been coughing all week because of the cold.
→ Cô ấy ho suốt cả tuần vì bị cảm.
Họ từ
cough (n.)
Có quy tắc; danh từ: a cough /kɒf/. Chú ý "gh" ở đây đọc là /f/.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...