cough
/kɒf/ B2
Nghĩa
ho
v.
Định nghĩa · To force air out of your throat noisily.
“She has been coughing all week because of the cold.”Cô ấy ho suốt cả tuần vì bị cảm.
Họ từ
cough (n.)
Ghi chú · Có quy tắc; danh từ: a cough /kɒf/. Chú ý "gh" ở đây đọc là /f/.