Từ vựng B2

Chủ đề Hoạt động của cơ thể · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sigh

/saɪ/ B2

Nghĩa

thở dài v.

Định nghĩa · To let out a long breath expressing sadness or relief.

“He sighed and closed his laptop after a long day.”Anh thở dài và gập laptop lại sau một ngày dài.

Họ từ sigh (n.)

Ghi chú · Có quy tắc; danh từ: a sigh. Thể hiện mệt mỏi, nhẹ nhõm hoặc thất vọng. "gh" câm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...