Kho từ › Sức khỏe và y học › hurt

hurt

B2 v. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
đau; làm đau
UK /hɜːt/ · US /hɜːt/
My knee still hurts where I fell off the bike.
→ Đầu gối tôi vẫn đau ở chỗ bị ngã xe đạp.
Bất quy tắc: hurt - hurt - hurt. Vừa nội động (it hurts) vừa ngoại động (you hurt me).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...