Kho từ › Sức khỏe và y học › breathless

breathless

B2 adj. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
hụt hơi, khó thở, thở dốc
UK /ˈbreθləs/ · US /ˈbreθləs/
He felt breathless after climbing all the stairs.
→ Anh ấy thấy hụt hơi sau khi leo hết cầu thang.
Họ từ
breath (n.)breathe (v.)
Chú ý breath /breθ/ (n.) khác breathe /briːð/ (v.).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...