breathless
Nghĩa
Định nghĩa · Having difficulty breathing due to exertion.
“He felt breathless after climbing all the stairs.”Anh ấy thấy hụt hơi sau khi leo hết cầu thang.
Ghi chú · Chú ý breath /breθ/ (n.) khác breathe /briːð/ (v.).
Từ vựng B2
Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Having difficulty breathing due to exertion.
“He felt breathless after climbing all the stairs.”Anh ấy thấy hụt hơi sau khi leo hết cầu thang.
Ghi chú · Chú ý breath /breθ/ (n.) khác breathe /briːð/ (v.).
Đang tải...