Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breathless

/ˈbreθləs/ B2

Nghĩa

hụt hơi, khó thở, thở dốc adj.

Định nghĩa · Having difficulty breathing due to exertion.

“He felt breathless after climbing all the stairs.”Anh ấy thấy hụt hơi sau khi leo hết cầu thang.

Ghi chú · Chú ý breath /breθ/ (n.) khác breathe /briːð/ (v.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...