Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dizzy

/ˈdɪzi/ B2

Nghĩa

chóng mặt, choáng váng adj.

Định nghĩa · Feeling unsteady or lightheaded.

“Standing up too quickly can make you feel dizzy.”Đứng dậy quá nhanh có thể khiến bạn thấy chóng mặt.

Ghi chú · "my head is spinning" = đầu quay cuồng. Có thể do tụt huyết áp hoặc thiếu máu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...