Kho từ › Sức khỏe và y học › dizzy

dizzy

B2 adj. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
chóng mặt, choáng váng
UK /ˈdɪzi/ · US /ˈdɪzi/
Standing up too quickly can make you feel dizzy.
→ Đứng dậy quá nhanh có thể khiến bạn thấy chóng mặt.
"my head is spinning" = đầu quay cuồng. Có thể do tụt huyết áp hoặc thiếu máu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...