dizzy
Nghĩa
Định nghĩa · Feeling unsteady or lightheaded.
“Standing up too quickly can make you feel dizzy.”Đứng dậy quá nhanh có thể khiến bạn thấy chóng mặt.
Ghi chú · "my head is spinning" = đầu quay cuồng. Có thể do tụt huyết áp hoặc thiếu máu.
Từ vựng B2
Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · Feeling unsteady or lightheaded.
“Standing up too quickly can make you feel dizzy.”Đứng dậy quá nhanh có thể khiến bạn thấy chóng mặt.
Ghi chú · "my head is spinning" = đầu quay cuồng. Có thể do tụt huyết áp hoặc thiếu máu.
Đang tải...