lose your appetite
/ˌluːz jɔːr ˈæpɪtaɪt/ B2
Nghĩa
mất cảm giác thèm ăn, chán ăn
phr.
Định nghĩa · Not feeling hungry or wanting to eat.
“When you are ill, you often lose your appetite.”Khi ốm, bạn thường mất cảm giác thèm ăn.
Cụm hay dùng
lose your appetitea good appetitea poor appetite
Ghi chú · appetite /ˈæpɪtaɪt/ = sự thèm ăn. Nhóm tương tự trong sách: "lose your voice" (mất giọng).