Kho từ › Sức khỏe và y học › lose your appetite

lose your appetite

B2 phr. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
mất cảm giác thèm ăn, chán ăn
UK /ˌluːz jɔːr ˈæpɪtaɪt/ · US /ˌluːz jɔːr ˈæpɪtaɪt/
When you are ill, you often lose your appetite.
→ Khi ốm, bạn thường mất cảm giác thèm ăn.
Collocations
lose your appetitea good appetitea poor appetite
appetite /ˈæpɪtaɪt/ = sự thèm ăn. Nhóm tương tự trong sách: "lose your voice" (mất giọng).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...