Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

lose your appetite

/ˌluːz jɔːr ˈæpɪtaɪt/ B2

Nghĩa

mất cảm giác thèm ăn, chán ăn phr.

Định nghĩa · Not feeling hungry or wanting to eat.

“When you are ill, you often lose your appetite.”Khi ốm, bạn thường mất cảm giác thèm ăn.

Ghi chú · appetite /ˈæpɪtaɪt/ = sự thèm ăn. Nhóm tương tự trong sách: "lose your voice" (mất giọng).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...