Kho từ › Sức khỏe và y học › pick up a bug

pick up a bug

B2 phr. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
nhiễm phải vi khuẩn/vi-rút, bị lây bệnh nhẹ
UK /ˌpɪk ʌp ə ˈbʌɡ/ · US /ˌpɪk ʌp ə ˈbʌɡ/
I think I picked up a bug on the crowded bus.
→ Tôi nghĩ mình đã bị lây bệnh trên chuyến xe buýt đông người.
Không trang trọng. "bug" ở đây = con vi khuẩn/vi-rút gây bệnh nhẹ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...