sprain your ankle
Nghĩa
Định nghĩa · To injure the ankle by twisting it.
“She sprained her ankle while running on the uneven path.”Cô ấy bị bong gân cổ chân khi chạy trên con đường gồ ghề.
Ghi chú · sprain = làm giãn/rách dây chằng. Khác break (gãy xương). Hay đi với ankle, wrist.