Kho từ › Sức khỏe và y học › sprain your ankle

sprain your ankle

B2 phr. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
bong gân cổ chân
UK /ˌspreɪn jɔːr ˈæŋkl/ · US /ˌspreɪn jɔːr ˈæŋkl/
She sprained her ankle while running on the uneven path.
→ Cô ấy bị bong gân cổ chân khi chạy trên con đường gồ ghề.
Họ từ
sprain (n.)
sprain = làm giãn/rách dây chằng. Khác break (gãy xương). Hay đi với ankle, wrist.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...