Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sprain your ankle

/ˌspreɪn jɔːr ˈæŋkl/ B2

Nghĩa

bong gân cổ chân phr.

Định nghĩa · To injure the ankle by twisting it.

“She sprained her ankle while running on the uneven path.”Cô ấy bị bong gân cổ chân khi chạy trên con đường gồ ghề.

Họ từ sprain (n.)

Ghi chú · sprain = làm giãn/rách dây chằng. Khác break (gãy xương). Hay đi với ankle, wrist.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...