Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

dislocate your shoulder

/ˈdɪsləkeɪt jɔː ˈʃəʊldə/ B2

Nghĩa

trật khớp vai phr.

Định nghĩa · To move the shoulder out of its normal position.

“He dislocated his shoulder in a fall while cycling.”Anh ấy bị trật khớp vai khi ngã lúc đạp xe.

Ghi chú · dislocate = làm khớp xương lệch khỏi vị trí. Bác sĩ phải nắn lại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...