Kho từ › Sức khỏe và y học › suffer a stroke

suffer a stroke

B2 phr. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
bị đột quỵ, tai biến mạch máu não
UK /ˌsʌfər ə ˈstrəʊk/ · US /ˌsʌfər ə ˈstrəʊk/
My grandfather suffered a stroke but recovered after therapy.
→ Ông tôi bị đột quỵ nhưng đã hồi phục sau trị liệu.
stroke = thay đổi đột ngột nguồn máu lên một phần não, có thể gây mất khả năng cử động. suffer (không trang trọng) = "had".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...