suffer a stroke
/ˌsʌfər ə ˈstrəʊk/ B2
Nghĩa
bị đột quỵ, tai biến mạch máu não
phr.
Định nghĩa · To experience a sudden loss of brain function.
“My grandfather suffered a stroke but recovered after therapy.”Ông tôi bị đột quỵ nhưng đã hồi phục sau trị liệu.
Ghi chú · stroke = thay đổi đột ngột nguồn máu lên một phần não, có thể gây mất khả năng cử động. suffer (không trang trọng) = "had".