Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suffer a stroke

/ˌsʌfər ə ˈstrəʊk/ B2

Nghĩa

bị đột quỵ, tai biến mạch máu não phr.

Định nghĩa · To experience a sudden loss of brain function.

“My grandfather suffered a stroke but recovered after therapy.”Ông tôi bị đột quỵ nhưng đã hồi phục sau trị liệu.

Ghi chú · stroke = thay đổi đột ngột nguồn máu lên một phần não, có thể gây mất khả năng cử động. suffer (không trang trọng) = "had".

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...