Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bandage

/ˈbændɪdʒ/ B2

Nghĩa

băng gạc (quấn vết thương) n.

Định nghĩa · A strip of material used to cover a wound.

“The nurse wrapped a bandage around his injured wrist.”Y tá quấn băng quanh cổ tay bị thương của anh ấy.

Họ từ bandage (v.)

Ghi chú · Dùng để quấn quanh vết thương hoặc khớp. Khác plaster (bó bột / băng dán nhỏ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...