Kho từ › Sức khỏe và y học › injection

injection

B2 n. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
mũi tiêm, sự tiêm
UK /ɪnˈdʒekʃn/ · US /ɪnˈdʒekʃn/
You may need a few injections before travelling to some countries.
→ Bạn có thể cần tiêm vài mũi trước khi đi đến một số quốc gia.
Đồng nghĩa
jab
Họ từ
inject (v.)
Anh-Anh không trang trọng = "a jab". Đi với have/get an injection.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...