Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

operation

/ˌɒpəˈreɪʃn/ B2

Nghĩa

ca phẫu thuật, ca mổ n.

Định nghĩa · A medical procedure to remove or repair something.

“The doctor said she would need an operation on her knee.”Bác sĩ nói cô ấy sẽ cần phẫu thuật đầu gối.

Đồng nghĩa surgery
Họ từ operate (v.)

Ghi chú · have/undergo an operation. Bác sĩ phẫu thuật = surgeon.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...