Kho từ › Sức khỏe và y học › plaster

plaster

B2 n. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
bột bó (bó xương gãy); băng dán cá nhân
UK /ˈplɑːstə/ · US /ˈplɑːstə/
He had his broken leg put in plaster for six weeks.
→ Anh ấy bị bó bột chân gãy trong sáu tuần.
"put in plaster" = bó bột cho xương gãy. Nghĩa Anh-Anh khác: miếng băng dán nhỏ (Anh-Mỹ = Band-Aid).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...