Kho từ › Sức khỏe và y học › feel sick

feel sick

B2 phr. 📁 Sức khỏe và y học EVU-UI
thấy buồn nôn; thấy khó chịu trong người
UK /ˌfiːl ˈsɪk/ · US /ˌfiːl ˈsɪk/
I felt sick after eating too much street food.
→ Tôi thấy buồn nôn sau khi ăn quá nhiều đồ ăn đường phố.
Anh-Anh "feel sick" thường = buồn nôn; "be sick" (Anh-Anh) = nôn. Anh-Mỹ "sick" = ốm nói chung.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...