Từ vựng B2

Chủ đề Sức khỏe và y học · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

feel sick

/ˌfiːl ˈsɪk/ B2

Nghĩa

thấy buồn nôn; thấy khó chịu trong người phr.

Định nghĩa · To feel like vomiting or unwell.

“I felt sick after eating too much street food.”Tôi thấy buồn nôn sau khi ăn quá nhiều đồ ăn đường phố.

Ghi chú · Anh-Anh "feel sick" thường = buồn nôn; "be sick" (Anh-Anh) = nôn. Anh-Mỹ "sick" = ốm nói chung.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...