Kho từ › Sức khỏe và lối sống › processed

processed

B2 adj. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
đã qua chế biến (công nghiệp)
UK /ˈprəʊsest/ · US /ˈprəʊsest/
Processed food often contains a lot of salt and sugar.
→ Thực phẩm chế biến sẵn thường chứa nhiều muối và đường.
Họ từ
process (v.)process (n.)
= xử lý bằng hoá chất để bảo quản hoặc thêm mùi vị/màu sắc. processed meat bị coi là kém lành mạnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...