Kho từ › Sức khỏe và lối sống › superfood

superfood

B2 n. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
siêu thực phẩm
UK /ˈsuːpəfuːd/ · US /ˈsuːpəfuːd/
Blueberries are often called a superfood.
→ Việt quất thường được gọi là siêu thực phẩm.
= thực phẩm có thể phòng bệnh và cải thiện sức khỏe. Là thuật ngữ tiếp thị, không phải phân loại khoa học chặt chẽ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...