Kho từ › Sức khỏe và lối sống › mental

mental

B2 adj. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
thuộc tinh thần, tâm trí
UK /ˈmentl/ · US /ˈmentl/
Exercise is good for both mental and physical health.
→ Tập thể dục tốt cho cả sức khỏe tinh thần lẫn thể chất.
Collocations
mental healthmental illness
Họ từ
mentally (adv.)mentality (n.)
= of the mind. mental health = sức khỏe tinh thần. Đối lập: physical (thể chất).

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...