Kho từ › Sức khỏe và lối sống › short-term

short-term

B2 adj. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
ngắn hạn, tạm thời
UK /ˌʃɔːt ˈtɜːm/ · US /ˌʃɔːt ˈtɜːm/
Blueberries may improve short-term memory.
→ Việt quất có thể cải thiện trí nhớ ngắn hạn.
= lasting a short time. Trái nghĩa: long-term. Có gạch nối khi làm tính từ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...