Kho từ › Sức khỏe và lối sống › slow

slow

B2 v. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
làm chậm lại
UK /sləʊ/ · US /sləʊ/
Some foods may slow the ageing process.
→ Một số thực phẩm có thể làm chậm quá trình lão hóa.
Họ từ
slow (adj.)slowly (adv.)
Ở đây là động từ (slow down = làm chậm lại). Trái nghĩa: speed up.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...