Kho từ › Sức khỏe và lối sống › ageing process

ageing process

B2 n. phr. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
quá trình lão hóa
UK /ˈeɪdʒɪŋ ˌprəʊses/ · US /ˈeɪdʒɪŋ ˌprəʊses/
A healthy lifestyle can slow the ageing process.
→ Lối sống lành mạnh có thể làm chậm quá trình lão hóa.
= những thay đổi của cơ thể và trí óc khi ta già đi. Anh-Mỹ viết "aging".

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...