Kho từ › Sức khỏe và lối sống › immune system

immune system

B2 n. phr. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
hệ miễn dịch
UK /ɪˈmjuːn ˌsɪstəm/ · US /ɪˈmjuːn ˌsɪstəm/
A strong immune system helps the body fight infection.
→ Hệ miễn dịch khỏe mạnh giúp cơ thể chống lại nhiễm trùng.
Họ từ
immunity (n.)
immune /ɪˈmjuːn/ = miễn dịch. Hệ này bảo vệ cơ thể khỏi bệnh tật.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...