Kho từ › Sức khỏe và lối sống › reduce the risk

reduce the risk

B2 phr. 📁 Sức khỏe và lối sống EVU-UI
giảm nguy cơ
UK /rɪˌdjuːs ðə ˈrɪsk/ · US /rɪˌdjuːs ðə ˈrɪsk/
Regular exercise can reduce the risk of heart disease.
→ Tập thể dục đều đặn có thể giảm nguy cơ mắc bệnh tim.
Họ từ
reduce (v.)risk (n.)
= làm giảm khả năng điều xấu xảy ra. reduce the risk OF + bệnh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...